cảnh quan

  1. (địa ) Landscape

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảnh quan"

cảnh quan
Cảnh quan vùng đồi núi phía Bắc rất hùng vĩ với những dãy núi trùng điệp.